Các đặc điểm của cáp mặt trời lõi đôi 2.5mm2
Ứng dụng:
Cáp PV Twin Core được phép cài đặt trong các khay cáp, dây điện, ống dẫn, v.v ... Cáp này đáp ứng các nhu cầu khác nhau của ngành công nghiệp năng lượng mặt trời. Các ứng dụng bao gồm các định tuyến cáp từ các chuỗi mô -đun để thu thập các hộp và các định tuyến cần thiết khác để cân bằng tích hợp hệ thống.
Tiêu chuẩn:
Cáp mặt trời Core Core được chứng nhận theo EN 50618: 2014
Tính năng sản phẩm:
Chất chống cháy, chống UV/chống UV, kháng ozone, tốt và khả năng chống mài mòn
Xây dựng cáp:
Dây dẫn: Dây dẫn bằng dây buộc dây mịn theo BS EN 50618 CL. 5. Cách điện: Kháng UV, liên kết chéo, không có halogen, hợp chất chống cháy cho cách điện lõi. Nhận dạng cốt lõi: Vỏ màu đỏ, đen hoặc tự nhiên: Kháng UV, liên kết chéo, không có halogen, hợp chất chống cháy cho vỏ bọc trên vật liệu cách nhiệt. Màu cáp: Đen hoặc Đỏ, Xanh
Lợi thế:
1. 99,9% Đồng không có oxy không có độ tinh khiết cao: Đồng mạ thiếc chất lượng cao, độ tinh khiết cao, chống lão hóa, độ dẫn điện cao, tổn thất thấp, khả năng mang dòng điện mạnh, khả năng chống ăn mòn cao và có thể thích nghi với môi trường khắc nghiệt ngoài trời.
2, Độ lệch tâm thấp: Tính đồng nhất độ dày, ngăn chặn hiệu quả vụ cháy sự cố hiện tại, để đảm bảo an toàn.
3. Bảo vệ kép: Cáp quang điện mặt trời áp dụng cấu trúc bảo vệ kép cách nhiệt và áo khoác để mở rộng tuổi thọ của cáp.
4, Vật liệu polymer hiệu suất cao: cách điện và áo khoác đều sử dụng các vật liệu polyolefin liên kết chéo không chứa halogen thấp thân thiện với môi trường, với chất chống hao mòn, nhiệt độ cao, dầu, ozone, UV, đặc tính chống cháy ngọn lửa cao.
5, Tính linh hoạt mạnh mẽ: Cáp có áp lực, uốn cong, độ bền mạnh.
6, Cuộc sống lâu dài: Sử dụng ngoài trời bình thường, tuổi thọ dịch vụ> 25 năm
7.
Cáp mặt trời tham số 2,5mm
| Sự thi công | Nhạc trưởng Sự thi công | Nhạc trưởng | Bên ngoài | Kháng tối đa | Current Carrying Capacity |
n× mm2 |
n×mm |
mm |
mm | Ω/Km |
A |
1×1.5 |
30x0.25 |
1.58 |
4.90 |
13.3 |
30 |
1×2.5 |
50×0.256 |
2.06 |
5.45 |
7.98 |
41 |
1×4.0 |
56×0.3 |
2.58 |
6.15 |
4.75 |
55 |
1×6 |
84×0.3 |
3.15 |
7.15 |
3.39 |
70 |
1×10 |
142×0.3 |
4.0 |
9.05 |
1.95 |
98 |
1×16 |
228×0.3 |
5.7 |
10.2 |
1.24 |
132 |
1×25 |
361×0.3 |
6.8 |
12.0 |
0.795 |
176 |
1×35 |
494×0.3 |
8.8 |
13.8 |
0.565 |
218 |
1×50 |
418×0.39 |
10.0 |
16.0 |
0.393 |
280 |
1×70 |
589×0.39 |
11.8 |
18.4 |
0.277 |
350 |
1×95 |
798×0.39 |
13.8 |
21.3 |
0.210 |
410 |
1×120 |
1007×0.39 |
15.6 |
21.6 |
0.164 |
480 |
Công ty TNHH Công nghệ Cáp Hongtai
E-mail: export@qlcables.com
sales@qlcables.com
Tel/WhatsApp:+86-18032066271
Thêm khu vực phát triển công nghiệp Xiaokou, Hạt Ningjin, Thành phố Xingtai , tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc
Bản quyền © Công ty TNHH Công nghệ Cáp Hongtai Hỗ trợ kỹ thuật:Công nghệ Ronglida
Trang web này sử dụng cookie để đảm bảo bạn có được trải nghiệm tốt nhất trên trang web của chúng tôi.